family tortricidae

Định nghĩa

Danh từ (dùng để chỉ một nhóm phân loại sinh học): - Họ ngài cuốn : "family tortricidae" một họ trong bộ Cánh vẩy (Lepidoptera), bao gồm các loài ngài (bướm đêm) ấu trùng (sâu) thường cuốn cây thành tổ để sinh sống gây hại cho cây trồng. Nhóm này bao gồm các loài sâu cuốn sâu bướm hại quả táo (codling moth).

dụ sử dụng
  • (Họ ngài cuốn bao gồm nhiều loài gây hại nông nghiệp quan trọng.)
  • (Nông dân thường gặp khó khăn trong việc kiểm soát ấu trùng của họ ngài cuốn .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Species within the family tortricidae": các loài trong họ ngài cuốn .

    • Many species within the family tortricidae are known for their leaf-rolling behavior. (Nhiều loài trong họ ngài cuốn được biết đến với hành vi cuốn .)
  • "The family tortricidae is divided into several subfamilies": họ ngài cuốn được chia thành nhiều phân họ.

    • The family tortricidae is divided into subfamilies such as Tortricinae and Olethreutinae. (Họ ngài cuốn được chia thành các phân họ như Tortricinae Olethreutinae.)
Biến thể từ gần giống
  • Tortricid (danh từ/ tính từ): thuộc họ ngài cuốn .
    • A tortricid moth is commonly found in orchards. (Một loài ngài thuộc họ cuốn thường được tìm thấy trong vườn cây ăn quả.)
  • Tortricinae (danh từ): phân họ chính của họ ngài cuốn .
  • Leaf roller (danh từ): sâu cuốn (một loại ấu trùng trong họ này).
  • Codling moth (danh từ): sâu bướm hại quả táo (một loài nổi bật trong họ).
Từ đồng nghĩa
  • Leafroller family: họ sâu cuốn (cách gọi thông thường trong nông nghiệp).
  • Tortricid family: họ ngài cuốn (dùng trong ngữ cảnh khoa học).
Các cụm từ liên quan
  • Family Tortricidae (danh pháp khoa học): tên khoa học chính xác của họ này.
    • The family Tortricidae was first described by Latreille in 1802. (Họ Tortricidae được Latreille mô tả lần đầu vào năm 1802.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "family tortricidae" đây thuật ngữ chuyên ngành sinh học. Tuy nhiên, trong nông nghiệp, người ta thường nói: - "A plague of tortricids": một trận dịch sâu cuốn . - The orchard was devastated by a plague of tortricids. (Vườn cây bị tàn phá bởi một trận dịch sâu cuốn .)